New Sonet là mẫu SUV đô thị 5 chỗ của Kia, dùng động cơ xăng 1.5 với bốn phiên bản 1.5L ATS[6], Deluxe, Luxury và Premium. Dưới đây là phần giới thiệu giá, trang bị và thông số do đại lý Kia Cần Thơ tổng hợp.
Giới thiệu New Sonet
Kia đặt New Sonet ở phân khúc SUV đô thị cỡ nhỏ, nhắm tới khách hàng trẻ và gia đình nhỏ. Xe có chiều dài cơ sở 2.500 mm, khoảng sáng gầm 205 mm.

Bảng giá xe New Sonet tại Cần Thơ
Mỗi phiên bản có một mức giá riêng, mời quý khách xem bảng giá ở phía dưới.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.
| KIA SONET | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sonet AT | 436 Triệu |
| Sonet Deluxe | 463 Triệu |
| Sonet Luxury | 501 Triệu |
| Sonet Premium | 568 Triệu |
(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt với nhiều phần quà tặng hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Ngoại thất
Đầu xe có cụm đèn LED Star-map và đèn định vị LED, bản Premium có thêm đèn sương mù LED.

Mâm hợp kim 16 inch kiểu năng động.

Trong bảng màu có màu xám như hình minh họa.

Nội thất
Khoang lái có màn hình giải trí lớn ở giữa, kết nối không dây Apple CarPlay và Android Auto.

Vô lăng D-Cut bọc da, có từ bản Luxury.

Hàng ghế sau bọc da, có cửa gió điều hòa riêng.

Cửa sổ trời là trang bị của bản Premium.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Vận hành
Động cơ SmartStream 1.5 đạt 113 mã lực, 144 Nm, hộp số CVT, dẫn động cầu trước, ba chế độ địa hình Snow, Mud, Sand.

An toàn
Cảm biến đỗ xe phía sau, camera lùi, ABS, ESC, HAC có trên mọi bản; bản Premium có 6 túi khí.

Thông số kỹ thuật New Sonet
Kích thước, chiều dài cơ sở và dung tích nhiên liệu của xe như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.120 x 1.790 x 1.642 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.500 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 205 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,3 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 45 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 392 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Về sức mạnh, xe có cấu hình sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Smartstream 1.5L |
| Công suất cực đại | 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút |
| Hộp số | Hộp số vô cấp CVT |
| Hệ thống dẫn động | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: Cầu trước FWD; 1.5L Premium: Cầu trước (FWD) |
| Chế độ lái | Normal/ Eco/ Sport |
| Chế độ địa hình | Snow/Mud/Sand |
Gầm xe và lốp được liệt kê dưới đây.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp xe | 215/60 R16 |
| Mâm xe | Mâm hợp kim 16 inch |
Ngoại thất của xe có những trang bị sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn trước | 1.5L Deluxe: Halogen; 1.5L Luxury, 1.5L Premium: LED |
| Đèn pha tự động | Có |
| Đèn định vị ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: Không; 1.5L Premium: LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện | Có |
| Baga mui | Có |
| Cửa sổ trời | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: Không; 1.5L Premium: Có |
Các tiện nghi nội thất của xe gồm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vô lăng bọc da | 1.5L Deluxe: Urethane; 1.5L Luxury, 1.5L Premium: Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: Chỉnh cơ; 1.5L Premium: Có |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: 8 inch; 1.5L Premium: 10.25 inch |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Không dây |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Hệ thống điều hòa | 1.5L Deluxe: Chỉnh cơ; 1.5L Luxury, 1.5L Premium: Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Tính năng khởi động từ xa | Có |
Cuối cùng, trang bị an toàn của xe gồm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury: 2; 1.5L Premium: 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | 1.5L Deluxe: Không; 1.5L Luxury, 1.5L Premium: Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | 1.5L Deluxe: Không; 1.5L Luxury, 1.5L Premium: Có |
So sánh các phiên bản
Bản 1.5L AT chưa được hãng liệt kê thông số riêng, quý khách lưu ý các bảng dưới chỉ nói về Deluxe, Luxury và Premium. Những trang bị khác biệt được gom trong bảng dưới. Khác biệt về phanh: bản Deluxe phanh trước đĩa và sau tang trống, Luxury cùng Premium dùng đĩa ở bánh sau.
| Trang bị | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium |
|---|---|---|---|
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | LED |
| Đèn sương mù | Không | Không | LED |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có |
| Vô lăng bọc da | Urethane | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Có |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | 8 inch | 8 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 2 | 6 |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không | Có | Có |
New Sonet hợp với khách hàng Cần Thơ cần SUV nhỏ gọn. Quý khách cần xe 7 chỗ có thể xem Kia Carens và đăng ký lái thử tại đại lý.
Miễn trách nhiệm: Bài viết và hình minh họa chỉ để tham khảo, dựa trên nội dung hãng công bố nên có thể khác xe thực tế. Giá, trang bị thay đổi theo từng thời điểm; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Kia để được tư vấn.
KIA CẦN THƠ | KIA TÂY ĐÔ
- Địa chỉ: 340 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ.
- Tư vấn & bán hàng: 0939904563.
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
