Menu Đóng

New Kia Sorento

Khoang lái của New Sorento

ĐẲNG CẤP TỪ GIÁ TRỊ

New Sorento là mẫu SUV 7 chỗ thế hệ mới của Kia, có hai tùy chọn động cơ xăng 2.5G và dầu 2.2D. Dưới đây là phần giới thiệu giá, trang bị và thông số do đại lý Kia Cần Thơ tổng hợp.

Giới thiệu New Sorento

Kia đặt New Sorento ở vị trí SUV 7 chỗ cao cấp, phục vụ cả nhu cầu công việc lẫn gia đình. Xe có chiều dài cơ sở 2.815 mm, khoảng sáng gầm 176 mm.

New Sorento chạy trên đường đất
New Sorento chạy trên đường đất

Bảng giá xe New Sorento tại Cần Thơ

Mỗi phiên bản có một mức giá riêng, mời quý khách xem bảng giá ở phía dưới.

(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.

ALL NEW KIA SORENTOGIÁ NIÊM YẾT
New Sorento 2.5G Signature AWD (xăng)1.266 Triệu
New Sorento 2.5G Signature FWD (xăng)1.187 Triệu
New Sorento 1.6 Turbo HEV Signature AWD1.369 Triệu
New Sorento 1.6 Turbo HEV Signature1.319 Triệu
New Sorento 2.2D Signature AWD1.359 Triệu
New Sorento 2.2D Signature FWD1.279 Triệu

(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).

Ngoại thất

Thân xe có các đường gân dập nổi, cụm đèn trước LED Projector kết hợp đèn định vị LED.

New Sorento chạy trên đường ven biển
New Sorento chạy trên đường ven biển

Đèn hậu LED Star-map đi cùng cản sau ốp bạc, tạo nét nhận diện ở phía sau.

New Sorento đỗ trên đường lúc hoàng hôn cạnh những cối xoay gió
New Sorento đỗ trên đường lúc hoàng hôn cạnh những cối xoay gió

Nội thất

Khoang nội thất thiết kế phương ngang tinh giản; ghế bọc da, hai hàng ghế đầu có sưởi, làm mát.

Khoang nội thất của New Sorento
Khoang nội thất của New Sorento

Màn hình cong 12.3 inch hiển thị thông tin lái xe, kết nối Apple CarPlay và Android Auto.

Màn hình cong 12.3 inch kết nối Apple CarPlay của New Sorento
Màn hình cong 12.3 inch kết nối Apple CarPlay của New Sorento

Hệ thống 12 loa Bose cho âm thanh nhiều chiều; điều hòa tự động 2 vùng độc lập.

Loa Bose trên cánh cửa New Sorento
Loa Bose trên cánh cửa New Sorento

Cốp điện thông minh tự mở khi mang chìa khóa đến gần.

Khoang hành lý của New Sorento khi mở cốp
Khoang hành lý của New Sorento khi mở cốp

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1

ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Vận hành

Bản xăng 2.5G cho 177 mã lực, 232 Nm; bản dầu 2.2D cho 198 mã lực, 440 Nm. Treo trước McPherson, treo sau đa điểm, các chế độ lái Comfort, Eco, Sport, Smart và địa hình Snow, Mud, Sand. Quý khách lưu ý: bản AWD 2 cầu hiện chưa có thông số riêng trên trang giới thiệu của hãng, các bảng bên dưới chỉ nói về bản cầu trước FWD.

An toàn

FCA 2.0 dùng camera và radar để nhận diện ô tô, xe máy, người đi bộ và xe đạp.

Minh họa hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA 2.0 của New Sorento
Minh họa hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA 2.0 của New Sorento

SCC tự điều chỉnh tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước trên cao tốc.

New Sorento chạy giữ khoảng cách với xe phía trước
New Sorento chạy giữ khoảng cách với xe phía trước

Camera 360 độ giúp quan sát toàn cảnh quanh xe khi đỗ hoặc chuyển làn; xe có 6 túi khí.

Màn hình hiển thị camera toàn cảnh trên New Sorento
Màn hình hiển thị camera toàn cảnh trên New Sorento

Thông số kỹ thuật New Sorento

Kích thước, chiều dài cơ sở và dung tích nhiên liệu của xe như sau.

Thông số Giá trị
Kích thước tổng thể 4.815 x 1.900 x 1.700 mm
Chiều dài cơ sở 2.815 mm
Khoảng sáng gầm xe 176 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,78 m
Dung tích thùng nhiên liệu 67 lít
Số chỗ ngồi 7 chỗ

Về sức mạnh, xe có cấu hình sau.

Thông số Giá trị
Loại động cơ 2.5G FWD: SmartStream 2.5G; 2.2D FWD: SmartStream 2.2D
Công suất cực đại 2.5G FWD: 177 mã lực tại 6.000 vòng/phút; 2.2D FWD: 198 mã lực tại 3.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 2.5G FWD: 232 Nm tại 4.000 vòng/phút; 2.2D FWD: 440 Nm tại 1.750 – 2.750 vòng/phút
Hộp số 2.5G FWD: 6AT; 2.2D FWD: 8DCT
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD)
Chế độ lái Comfort/Eco/Sport/Smart
Chế độ địa hình Snow/Mud/Sand

Gầm xe và lốp được liệt kê dưới đây.

Thông số Giá trị
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa
Thông số lốp xe 255/45 R20
Mâm xe Mâm 20 inch

Ngoại thất của xe có những trang bị sau.

Thông số Giá trị
Cụm đèn trước LED Projector
Đèn pha tự động Có
Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA Có
Đèn định vị ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Cụm đèn sau LED
Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện Có
Gạt mưa tự động Có
Baga mui Có
Cốp điện Có
Bệ bước chân Có

Các tiện nghi nội thất của xe gồm.

Thông số Giá trị
Vô lăng bọc da Có, có sưởi
Chất liệu ghế Da
Ghế lái chỉnh điện Có
Ghế người lái có nhớ vị trí Có
Ghế hành khách chỉnh điện Có
Sưởi và làm mát hàng ghế trước Có
Sưởi và làm mát hàng ghế 2 Có
Màn hình đa thông tin 12.3 inch
Màn hình giải trí trung tâm AVN 12.3 inch
Kết nối Apple Carplay & Android Auto Có
Hệ thống âm thanh 12 loa Bose
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Điều hòa cho hàng ghế 2 và 3
Sạc không dây Có
Đèn viền nội thất Có
Gương chống chói ECM Có
Rèm che nắng Có
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Có
Tính năng khởi động từ xa Có
Màn hình HUD Có
Lẫy chuyển số Có
Phanh tay điện tử + Autohold Có
Chuyển số điện tử Có

Cuối cùng, trang bị an toàn của xe gồm.

Thông số Giá trị
Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC Có
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước, sau, bên hông
Camera lùi Camera 360°
Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM Có
Cảnh báo áp suất lốp TPMS Có
Hệ thống điều khiển hành trình Thích ứng
Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau BCA Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA Có
Cảnh báo & hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau khi đỗ xe PCA Có
Hỗ trợ mở cửa an toàn SEA Có
Cảnh báo người lái tập trung DAW Có

So sánh bản xăng và bản dầu

Những thông số tạo nên khác biệt giữa hai tùy chọn động cơ được gom trong bảng dưới.

Trang bị 2.5G FWD 2.2D FWD
Loại động cơ SmartStream 2.5G SmartStream 2.2D
Công suất cực đại 177 mã lực tại 6.000 vòng/phút 198 mã lực tại 3.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 232 Nm tại 4.000 vòng/phút 440 Nm tại 1.750 – 2.750 vòng/phút
Hộp số 6AT 8DCT

New Sorento hợp với khách hàng Cần Thơ cần SUV 7 chỗ. Quý khách quan tâm xe Hybrid có thể xem New Sorento Hybrid và đăng ký lái thử tại đại lý.

Miễn trách nhiệm: Bài viết và hình minh họa chỉ để tham khảo, dựa trên nội dung hãng công bố nên có thể khác xe thực tế. Giá, trang bị thay đổi theo từng thời điểm; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Kia để được tư vấn.

KIA CẦN THƠ | KIA TÂY ĐÔ

  • Địa chỉ: 340 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ.
  • Tư vấn & bán hàng: 0939904563.

TƯ VẤN: 0939904563


Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:





    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    All in one